Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót5Nơi làm việc10Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống1Mua sắm6Nhà cửa2Thời tiết3Sở thích7Học tập11Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng9
Thêm 24 chủ đề
Giao thông1Khen ngợi1Cảm xúc17Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm12Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn1Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè5IELTS — People16IELTS — Environment18IELTS — Education20IELTS — Technology11TOEIC — Office14TOEIC — Travel2TOEIC — Finance13Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú2Tham quan4
effective /ɪˈfektɪv/
B2có hiệu lực từ (thời điểm cụ thể)
“The updated travel policy is effective starting next Monday.”
execution /ˌeksɪˈkjuːʃn/
B2Sự thực thi, sự thi hành
“Flawless execution turned the modest business strategy into success.”
expedite /ˈekspədaɪt/
B2Xúc tiến, giải quyết nhanh
“We paid extra shipping to expedite the shipment.”
expire /ɪkˈspaɪər/
B2chấm dứt thời hạn sử dụng hoặc hiệu lực
“My travel visa will expire unless the immigration office approves the extension.”
expiry /ɪkˈspaɪə.ri/
B2Ngày hết hạn
“What is the expiry date on your credit card?”
