Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót5Làm quen12Nơi làm việc45Du lịch cơ bản27Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống93Mua sắm52Nhà cửa100Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết22Sở thích54Học tập64
Thêm 38 chủ đề
Công nghệ70Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng64Giao thông50Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc33Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm29Lễ hội sự kiện13Than phiền và phản hồi7Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng9Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm14Sức khoẻ90Gia đình và bạn bè33Thiết bị văn phòng4Công tác4Sân bay chuyến bay19IELTS — People101IELTS — Environment107IELTS — Education104IELTS — Technology61TOEIC — Office45TOEIC — Travel8Họp hành16TOEIC — Finance96Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú10Ăn uống bên ngoài33Tham quan33
cancellation /ˌkænsəˈleɪʃən/
B2Quyết định hủy bỏ chuyến đi, vé xe cộ hoặc phòng đã đặt trước.
“Last-minute flight cancellations left travelers scrambling to secure replacement rail tickets.”
completion /kəmˈpliːʃən/
B2Sự hoàn thành
“The highway project is nearing completion and will open to traffic next month.”
conflict /ˈkɑːnflɪkt/
B2sự trùng lịch, sự xung đột
“I have a schedule conflict at 10 AM, so I cannot attend.”
constraint /kənˈstreɪnt/
B2sự giới hạn, hạn chế
“Budget constraints affected both marketing projects.”
consummation /ˌkɒnsəˈmeɪʃn/
C2sự hoàn tất viên mãn, điểm đạt tới hoàn mỹ
“Signing the multilateral treaty marked the consummation of years of fragile diplomacy.”
