BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Cấp độ
cancellation /ˌkænsəˈleɪʃən/
B2

Quyết định hủy bỏ chuyến đi, vé xe cộ hoặc phòng đã đặt trước.

Last-minute flight cancellations left travelers scrambling to secure replacement rail tickets.

completion /kəmˈpliːʃən/
B2

Sự hoàn thành

The highway project is nearing completion and will open to traffic next month.

conflict /ˈkɑːnflɪkt/
B2

sự trùng lịch, sự xung đột

I have a schedule conflict at 10 AM, so I cannot attend.

constraint /kənˈstreɪnt/
B2

sự giới hạn, hạn chế

Budget constraints affected both marketing projects.