Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót6Nơi làm việc33Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống61Mua sắm41Nhà cửa62Thời tiết9Sở thích30Học tập16Tạm biệt1Công nghệ52
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5Tiền bạc ngân hàng43Giao thông27Khen ngợi4Cảm xúc42Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm20Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Sức khoẻ62Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay5IELTS — People94IELTS — Environment95IELTS — Education31IELTS — Technology78TOEIC — Office25TOEIC — Travel6Họp hành7TOEIC — Finance65Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài14Tham quan9
backloading /ˈbækˌləʊdɪŋ/
C1Sự dồn tải trọng công việc vào đoạn sau
“Backloading project deliverables created unnecessary pressure on quality assurance teams near launch.”
batching /ˈbætʃɪŋ/
C1Kỹ thuật gộp nhóm xử lý
“Question batching reduces unnecessary re-reading.”
biannually /baɪˈænjuəli/
C1Theo chu kỳ hai lần mỗi năm
“The safety certifications must be renewed biannually.”
biennially /baɪˈɛniəli/
C1Theo chu kỳ hai năm một lần
“The international design expo is held biennially in Paris.”
bimonthly /baɪˈmʌnθ.li/
C1hai tháng một lần (hoặc một tháng hai lần)
“The research journal is published on a bimonthly schedule.”
byturn /ˈbaɪˌtɜːn/
C1Lượt phiên kế tiếp trong một trình tự lặp lại
“Each technician was assigned a specific byturn on the monitoring console.”
