Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót6Làm quen12Nơi làm việc94Du lịch cơ bản77Thói quen hàng ngày11Đồ ăn thức uống248Mua sắm141Nhà cửa478Thời tiết59Sở thích208Học tập177Công nghệ279
Thêm 37 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng156Giao thông148Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn9Khen ngợi7Cảm xúc126Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng15Bày tỏ quan điểm44Lễ hội sự kiện20Than phiền và phản hồi7Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc21Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm21Sức khoẻ441Gia đình và bạn bè79Thiết bị văn phòng44Công tác3Sân bay chuyến bay76IELTS — People330IELTS — Environment384IELTS — Education334IELTS — Technology224TOEIC — Office96TOEIC — Travel30Họp hành16TOEIC — Finance227Email và tin nhắn công việc10Thuyết trình7Khách sạn và lưu trú24Ăn uống bên ngoài56Tham quan51
appointment /əˈpɔɪntmənt/
A2cuộc hẹn, lịch hẹn
“I have an appointment at two o'clock.”
action plan /ˈækʃn plæn/
B1kế hoạch hành động chi tiết cho công việc
“The team drafted an action plan to complete the migration on schedule.”
advance notice /ədˈvɑːns ˈnəʊ.tɪs/
B1thông báo trước
“Employees must give two weeks' advance notice before leaving the company.”
appointment book /əˈpɔɪnt.mənt bʊk/
B1sổ ghi lịch hẹn công tác
“The receptionist wrote the client's name in the appointment book.”
arrangement /əˈreɪndʒmənt/
B1sự sắp xếp đã được thống nhất
“Our travel arrangement is ready.”
averaging-period /ˈæv.ɚ.ɪ.dʒɪŋ ˌpɪr.i.əd/
C2Kỳ tính bình quân giờ làm việc nhằm xác định giới hạn thời gian lao động.
“The contract set a four-week averaging-period to accommodate fluctuating shift patterns.”
