Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót6Làm quen3Nơi làm việc15Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống50Mua sắm49Nhà cửa35Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết16Sở thích29Học tập29
Thêm 33 chủ đề
Công nghệ65Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng28Giao thông24Xin lỗi1Khen ngợi12Cảm xúc112Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng13Bày tỏ quan điểm37Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở7Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm4Sức khoẻ129Gia đình và bạn bè33Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay3IELTS — People102IELTS — Environment151IELTS — Education87IELTS — Technology66TOEIC — Office27TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance61Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài22Tham quan4
available /əˈveɪləbəl/
A2còn trống, có sẵn để sử dụng
“Do you have any single rooms available tonight?”
achievable /əˈtʃiːvəbəl/
B1có thể đạt được
“Set achievable targets for the first quarter.”
around-the-clock /əˌraʊndðəˈklɒk/
B2Suốt ngày đêm; diễn ra liên tục 24 giờ
“The server room requires around-the-clock cooling during heatwaves.”
afterhours /ˈæftərˌaʊərz/
C1Diễn ra ngoài giờ làm việc chính thức hoặc khung giờ quy định.
“The afterhours trading session saw high volatility due to late corporate earnings reports.”
assigned /əˈsaɪnd/
C1Được phân công hoặc giao phó nhiệm vụ cụ thể
“All assigned staff must log project hours through the internal timesheet.”
attainable /əˈteɪnəbl/
C1có thể đạt được
“Setting realistic and attainable goals is critical for team motivation.”
