Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót3Làm quen2Nơi làm việc6Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống22Mua sắm13Nhà cửa10Thời tiết3Sở thích8Học tập4Công nghệ19Tiền bạc ngân hàng10
Thêm 22 chủ đề
Giao thông11Khen ngợi1Cảm xúc37Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm11Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chỉ đường và hướng dẫn2Sức khoẻ36Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng3IELTS — People44IELTS — Environment43IELTS — Education18IELTS — Technology23TOEIC — Office11TOEIC — Travel1TOEIC — Finance27Email và tin nhắn công việc1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài11
afterhours /ˈæftərˌaʊərz/
C1Diễn ra ngoài giờ làm việc chính thức hoặc khung giờ quy định.
“The afterhours trading session saw high volatility due to late corporate earnings reports.”
assigned /əˈsaɪnd/
C1Được phân công hoặc giao phó nhiệm vụ cụ thể
“All assigned staff must log project hours through the internal timesheet.”
attainable /əˈteɪnəbl/
C1có thể đạt được
“Setting realistic and attainable goals is critical for team motivation.”
