Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót3Làm quen7Nơi làm việc37Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống72Mua sắm30Nhà cửa137Thời tiết30Sở thích52Học tập53Công nghệ99
Thêm 32 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng66Giao thông70Xin lỗi1Khen ngợi4Cảm xúc94Thời gian ngày tháng9Bày tỏ quan điểm38Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm9Sức khoẻ155Gia đình và bạn bè51Thiết bị văn phòng15Công tác1Sân bay chuyến bay22IELTS — People145IELTS — Environment163IELTS — Education95IELTS — Technology77TOEIC — Office41TOEIC — Travel8Họp hành5TOEIC — Finance107Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình5Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài20Tham quan14
afterhours /ˈæftərˌaʊərz/
C1Diễn ra ngoài giờ làm việc chính thức hoặc khung giờ quy định.
“The afterhours trading session saw high volatility due to late corporate earnings reports.”
assigned /əˈsaɪnd/
C1Được phân công hoặc giao phó nhiệm vụ cụ thể
“All assigned staff must log project hours through the internal timesheet.”
attainable /əˈteɪnəbl/
C1có thể đạt được
“Setting realistic and attainable goals is critical for team motivation.”
