Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐưa ra yêu cầu2Làm quen3Nơi làm việc47Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống41Mua sắm5Nhà cửa15Thời tiết3Sở thích9Học tập23Công nghệ43
Thêm 36 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao7Tiền bạc ngân hàng34Giao thông18Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc37Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm47Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm7Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót7Sức khoẻ30Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay3IELTS — People57IELTS — Environment35IELTS — Education60IELTS — Technology62TOEIC — Office51TOEIC — Travel1Họp hành13TOEIC — Finance56Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình7Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài7Tham quan2
badger /ˈbædʒər/
C1Dồn ép, quấy rối hoặc tra hỏi nhân chứng một cách thô bạo
“Counsel was warned not to badger the witness on cross-examination.”
beseech /bɪˈsiːtʃ/
C1cầu khẩn, van xin
“The villagers besought the council for help after the flood destroyed their crops.”
