Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐưa ra yêu cầu8Làm quen3Nơi làm việc115Du lịch cơ bản77Thói quen hàng ngày12Đồ ăn thức uống134Mua sắm101Nhà cửa235Thời tiết46Giới thiệu1Sở thích147Học tập119
Thêm 41 chủ đề
Tạm biệt2Công nghệ110Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng74Giao thông95Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn8Khen ngợi4Cảm xúc54Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng17Mời và từ chối lời mời4Bày tỏ quan điểm24Lễ hội sự kiện23Than phiền và phản hồi9Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở11Phỏng vấn xin việc21Chăm sóc khách hàng9Chỉ đường và hướng dẫn23Làm việc nhóm22Lịch và hạn chót19Sức khoẻ117Gia đình và bạn bè30Thiết bị văn phòng37Công tác1Sân bay chuyến bay54IELTS — People131IELTS — Environment151IELTS — Education98IELTS — Technology42TOEIC — Office101TOEIC — Travel20Họp hành23TOEIC — Finance105Email và tin nhắn công việc21Thuyết trình15Khách sạn và lưu trú20Ăn uống bên ngoài38Tham quan66
assist /əˈsɪst/
B1giúp đỡ, hỗ trợ
“She offered to assist me with the project.”
assistance /əˈsɪstəns/
B1sự trợ giúp, hỗ trợ
“Should you require assistance, our representatives are ready.”
favor /ˈfeɪvər/
B1ơn huệ, sự giúp đỡ
“Can I ask you for a favor?”
permission /pərˈmɪʃn/
B1Sự cho phép
“You need permission to enter this building.”
permit /pərˈmɪt/
B1cho phép
“Smoking is not permitted anywhere inside the building.”
rain check /ˈreɪn tʃek/
B1lời hẹn dời lại dịp sau
“Can we take a rain check on our coffee chat?”
request /rɪˈkwest/
B1Yêu cầu, thỉnh cầu
“I would like to request a day off next week.”
requirement /rɪˈkwaɪərmənt/
B1Yêu cầu, điều kiện
“A good level of English is a strict requirement for the job.”
