Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐưa ra yêu cầu2Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Nhà cửa3Sở thích1Học tập1Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng2Giao thông1
Thêm 20 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc5Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay1IELTS — People9IELTS — Environment2IELTS — Education2IELTS — Technology5TOEIC — Office4TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
badger /ˈbædʒər/
C1Dồn ép, quấy rối hoặc tra hỏi nhân chứng một cách thô bạo
“Counsel was warned not to badger the witness on cross-examination.”
beseech /bɪˈsiːtʃ/
C1cầu khẩn, van xin
“The villagers besought the council for help after the flood destroyed their crops.”
