BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
amplify a message /ˈæmplɪfaɪ ə ˈmɛsɪdʒ/
C1

Làm cho một thông điệp lan rộng và có sức tác động lớn hơn thông qua các kênh truyền thông hoặc mạng lưới.

Social media algorithms often amplify a message of outrage faster than one of nuance.

gloss over /ˈɡlɒs ˈoʊvər/
C1

lấp liếm, tìm cách che đậy khuyết điểm hoặc sự thật khó chịu

The annual summary glossed over the plummeting quarterly profits.