Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThuyết trình4Nơi làm việc8Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống3Mua sắm2Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích3Tạm biệt1Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 24 chủ đề
Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc1Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Mời và từ chối lời mời6Bày tỏ quan điểm3Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót4Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè1IELTS — People1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc4Cụm động từ cơ bản99Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
in conclusion /ɪn kənˈkluːʒn/
B1kết luận lại, tóm lại
“In conclusion, both economic and environmental factors must be balanced.”
in other words /ɪn ˈʌðər wɜːrdz/
B1nói cách khác
“He decided to decline the offer; in other words, he won't be joining us.”
to sum up /tuː sʌm ʌp/
B1tóm lại, để kết luận
“To sum up, we must act swiftly to capture this market window.”
wrap up /ræp ʌp/
B1kết thúc, chốt lại
“I will wrap up my talk by explaining why it is important to me.”
