Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThuyết trình1Nơi làm việc10Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Mua sắm2Nhà cửa5Sở thích6Học tập5Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông1
Thêm 22 chủ đề
Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1IELTS — People1IELTS — Environment8IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office7Họp hành3TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1
recap /ˈriːkæp/
B2bản tóm tắt, sự tóm tắt lại
“Here is a quick recap of the points we discussed.”
