Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThuyết trình2Nơi làm việc6Đồ ăn thức uống8Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết4Giới thiệu1Sở thích8Học tập14Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng11Giao thông1
Thêm 26 chủ đề
Xin lỗi1Khen ngợi2Cảm xúc13Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót5Sức khoẻ22Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People30IELTS — Environment22IELTS — Education16IELTS — Technology10TOEIC — Office6Họp hành5TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
podium /ˈpoʊ.di.əm/
C1bục vinh quang dành cho người đoạt giải
“Her dramatic sprint in the final straight earned her a coveted spot on the podium.”
press briefing /ˈpres ˌbriːfɪŋ/
C1Buổi thông tin nhanh của cơ quan thẩm quyền dành cho phóng viên báo đài.
“The military held a brief press briefing to announce troop withdrawals from the border sector.”
