BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
passage /ˈpæsɪdʒ/
B1

Đoạn văn ngắn, bài đọc

Skim the passage before answering the questions.

persuasion /pɚˈsweɪ.ʒən/
B1

sự thuyết phục, tài thuyết phục

It took a lot of persuasion to get him to join the club.

presenter /prɪˈzentə(r)/
B1

người dẫn chương trình tin tức hoặc giải trí

The news presenter remained calm during the technical disruption.

proposal /prəˈpoʊzl/
B1

đề xuất, bản đề nghị

We submitted a proposal to the client last week.