Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThuyết trình3Làm quen4Nơi làm việc10Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống20Mua sắm19Nhà cửa16Thời tiết8Sở thích15Học tập11Công nghệ17
Thêm 26 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng6Giao thông4Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè18Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay1IELTS — People25IELTS — Environment29IELTS — Education18IELTS — Technology14TOEIC — Office15TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance14Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài12Tham quan6
graph /ɡræf/
B1đồ thị
“Draw a graph to illustrate the speed of the object over time.”
gist /dʒɪst/
B2Ý chính, nội dung bao quát
“Focus on getting the gist of the paragraph rather than translating every word.”
grandiloquence /ɡrænˈdɪləkwəns/
C2Lối nói hoặc phong cách viết đao to búa lớn, khoa trương không cần thiết.
“The politician's grandiloquence failed to distract the audience from the complete absence of tangible policies.”
