Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
enthymeme /ˈɛn.θɪ.miːm/
C2Tam cú đoạn ẩn, trong đó một tiền đề được ẩn đi vì coi như đã rõ.
“His claim contained an unstated enthymeme that all technological progress is inherently good.”
