BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
declamation /ˌdekləˈmeɪʃən/
C2

Lối diễn thuyết khoa trương, hùng biện kịch tính trước đám đông.

The anchor’s impassioned declamation transformed a routine news report into an emotive spectacle.

discursus /dɪsˈkɜː.səs/
C2

Mạch suy luận hợp logic đi từ bước này sang bước khác.

The paper's clear discursus guided the reader through complex metaphysical concepts.

dithyramb /ˈdɪθɪræm/
C2

Lời tán tụng, ca ngợi nồng nhiệt thái quá mang tính phóng túng.

The film critic composed a hyperbolic dithyramb celebrating the director's latest avant-garde masterpiece.

divagation /ˌdaɪ.vəˈɡeɪ.ʃən/
C2

Sự lạc đề, tản mạn hoặc đi chệch khỏi chủ đề chính.

The professor's chronic divagation during lectures made it nearly impossible to follow his actual syllabus.