Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThuyết trình2Nơi làm việc4Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống6Mua sắm5Nhà cửa2Thời tiết4Sở thích2Học tập2Công nghệ3Tiền bạc ngân hàng4Điện thoại tin nhắn1
Thêm 17 chủ đề
Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People2IELTS — Environment5IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance5Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3
bar chart /ˈbɑː tʃɑːt/
B1biểu đồ cột
“The bar chart compares the average income across four regions.”
bullet point /ˈbʊlɪt pɔɪnt/
B1dấu gạch đầu dòng
“Use bullet points to highlight important dates.”
