Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThuyết trình2Làm quen5Nơi làm việc16Du lịch cơ bản18Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống99Mua sắm45Nhà cửa116Thời tiết12Sở thích72Học tập65Công nghệ95
Thêm 32 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng40Giao thông36Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc38Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ203Gia đình và bạn bè26Thiết bị văn phòng3Công tác1Sân bay chuyến bay12IELTS — People132IELTS — Environment170IELTS — Education199IELTS — Technology123TOEIC — Office25TOEIC — Travel7Họp hành5TOEIC — Finance71Email và tin nhắn công việc1Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài20Tham quan12
allocution /ˌæləˈkjuːʃən/
C2Bài diễn văn mang tính trang trọng hoặc huấn thị trước công chúng.
“The press secretary delivered a stern allocution before refusing to take unvetted questions.”
articulacy /ɑːrˈtɪkjələsi/
C2Khả năng diễn đạt lưu quát, rõ ràng và sắc bén trong phát thanh truyền hình.
“The news presenter's articulacy under pressure kept the live breaking news coverage coherent despite technical failures.”
