Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
ad-lib /ˌædˈlɪb/
C1Ứng khẩu lời thoại hoặc biểu diễn âm nhạc một cách tự phát mà không theo kịch bản hay bản nhạc có sẵn.
“When his microphone failed, the comedian managed to ad-lib a brilliant ten-minute routine about technical difficulties.”
adduce /əˈduːs/
C1Dẫn chứng hoặc đưa ra lý do, bằng chứng để chứng minh cho một luận điểm.
“The defense counsel failed to adduce sufficient factual evidence to challenge the premise.”
