Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThuyết trình2Làm quen4Nơi làm việc24Du lịch cơ bản13Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống50Mua sắm17Nhà cửa126Thời tiết25Sở thích43Học tập48Công nghệ72
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng52Giao thông53Xin lỗi1Khen ngợi2Cảm xúc51Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc5Làm việc nhóm9Sức khoẻ121Gia đình và bạn bè35Thiết bị văn phòng11Công tác1Sân bay chuyến bay22IELTS — People98IELTS — Environment117IELTS — Education77IELTS — Technology51TOEIC — Office21TOEIC — Travel7Họp hành1TOEIC — Finance76Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài10Tham quan14
agenda-setting /əˈdʒendə ˌsetɪŋ/
C1Khả năng thiết lập chương trình nghị sự của các phương tiện truyền thông nhằm định hướng sự chú ý của công chúng vào các chủ đề nhất định.
“Through persistent front-page coverage of climate change, the newspaper demonstrated powerful agenda-setting ahead of the summit.”
autocue /ˈɔːtoʊkjuː/
C1Máy nhắc chữ, thiết bị hiển thị kịch bản trên màn hình để người nói có thể đọc trong khi vẫn nhìn thẳng vào ống kính.
“The politician heavily relied on the autocue during his speech to avoid making any controversial verbal missteps.”
