BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Cấp độ
accentuate /əkˈsentʃueɪt/
B2

Làm nổi bật đường nét cơ thể hoặc trang phục

A tailored cinched waist helps accentuate the natural curve of the hips.

account for /əˈkaʊnt fɔːr/
B2

Giải thích nguyên nhân hoặc lý do của một hiện tượng hay kết quả

The theory fails to account for the sudden drop in temperature observed during the trial.

allude /əˈluːd/
B2

Ám chỉ, nói tới một cách gián tiếp trong giao tiếp hay bài viết.

The columnist alluded to recent political scandals without naming specific officials.

articulate /ɑːrˈtɪkjuleɪt/
B2

Phát âm rõ ràng, gãy gọn

She struggled to articulate her ideas under exam pressure.