BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
ward off /wɔːrd ɔːf/
B2

ngăn ngừa, phòng ngừa điều tồi tệ hoặc bệnh tật

Drinking warm tea helps ward off winter infections.

waste away /weɪst əˈweɪ/
B2

gầy rộc đi, tiều tụy vì bệnh tật

Without treatment, the patient began to waste away.

wear off /wer ɔːf/
B2

mất dần tác dụng hoặc biến mất từ từ

The painkiller started to wear off after four hours.

write off /raɪt ɔːf/
B2

xóa nợ; coi như đồ bỏ đi hoặc thất bại hoàn toàn

The company had to write off the damaged equipment.