Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
warm up /wɔːrm ʌp/
B1khởi động trước khi vận động
“You need to warm up before you start lifting weights.”
wear out /wer aʊt/
B1làm kiệt sức, làm mòn rách
“Walking all afternoon wore out the children.”
work away /wɜːrk əˈweɪ/
B1miệt mài làm việc
“He worked away quietly in the corner.”
