BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
warm up /wɔːrm ʌp/
B1

khởi động trước khi vận động

You need to warm up before you start lifting weights.

wear out /wer aʊt/
B1

làm kiệt sức, làm mòn rách

Walking all afternoon wore out the children.

work away /wɜːrk əˈweɪ/
B1

miệt mài làm việc

He worked away quietly in the corner.