Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCụm động từ cơ bản6Làm quen2Nơi làm việc7Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa7Sở thích4Học tập1Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4
Thêm 23 chủ đề
Cảm xúc2Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment8TOEIC — Office2Họp hành2TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
walk away /wɔːk əˈweɪ/
B1bỏ đi, rút lui
“You cannot just walk away from your responsibility.”
warm up /wɔːrm ʌp/
B1khởi động trước khi vận động
“You need to warm up before you start lifting weights.”
wash away /wɒʃ əˈweɪ/
B1cuốn trôi
“The heavy flood washed away the wooden bridge.”
wear out /wer aʊt/
B1làm kiệt sức, làm mòn rách
“Walking all afternoon wore out the children.”
wipe away /waɪp əˈweɪ/
B1lau đi, gạt đi
“She wiped away her tears and kept smiling.”
work away /wɜːrk əˈweɪ/
B1miệt mài làm việc
“He worked away quietly in the corner.”
