Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
watch out /wɑːtʃ aʊt/
A2cẩn thận, coi chừng nguy hiểm
“Watch out for wet floor patches near the main entrance.”
work out /ˈwɜːrk aʊt/
A2tập thể dục
“He goes to the gym to work out three mornings a week.”
write back /raɪt bæk/
A2viết thư hoặc tin nhắn trả lời
“I sent her a long email, but she did not write back.”
write down /raɪt daʊn/
A2viết lại, ghi xuống
“Did you write down her phone number?”
