Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
talk over /tɔːk ˈəʊ.vər/
B2Thảo luận chi tiết về vấn đề gì
“We should talk over the issue before taking action.”
talk through /tɔːk θruː/
B2Giải thích chi tiết từng bước cho ai đó hiểu
“The guide will talk you through the safety procedure.”
think through /θɪŋk θruː/
B2Phân tích, lường trước mọi hậu quả của một kế hoạch
“You haven't thought through the consequences of this action.”
tuck away /tʌk əˈweɪ/
B2cất giấu kỹ ở một nơi an toàn hoặc kín đáo
“She tucked away ten percent of her salary every month for investments.”
turn over /tɜːrn ˈoʊvər/
B2Lật ngược lại hoặc bàn giao tài sản/trách nhiệm
“He decided to turn over his business to his son.”
