BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

10 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
take back /teɪk bæk/
B2

rút lại (lời nói), nhận lại (hàng)

I take back what I said earlier. You were right.

take in /teɪk ɪn/
B2

tiếp thu, hiểu (thông tin, cảnh vật)

It was a lot of information to take in.

talk over /tɔːk ˈəʊ.vər/
B2

Thảo luận chi tiết về vấn đề gì

We should talk over the issue before taking action.

talk through /tɔːk θruː/
B2

Giải thích chi tiết từng bước cho ai đó hiểu

The guide will talk you through the safety procedure.

tell off /tel ɔːf/
B2

mắng mỏ

The manager told him off for being late again.

think through /θɪŋk θruː/
B2

Phân tích, lường trước mọi hậu quả của một kế hoạch

You haven't thought through the consequences of this action.

trace back /treɪs bæk/
B2

truy tìm nguồn gốc xuất xứ của cái gì

Scientists traced the outbreak back to contaminated water.

track down /træk daʊn/
B2

truy tìm, tìm ra

It took me hours to track down that rare book.

tuck away /tʌk əˈweɪ/
B2

cất giấu kỹ ở một nơi an toàn hoặc kín đáo

She tucked away ten percent of her salary every month for investments.

turn over /tɜːrn ˈoʊvər/
B2

Lật ngược lại hoặc bàn giao tài sản/trách nhiệm

He decided to turn over his business to his son.