Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCụm động từ cơ bản5Làm quen3Nơi làm việc14Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống13Mua sắm4Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết4Sở thích8Học tập7
Thêm 31 chủ đề
Công nghệ20Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng3Giao thông5Xin lỗi1Khen ngợi7Cảm xúc19Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm13Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm7Sức khoẻ29Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay2IELTS — People67IELTS — Environment30IELTS — Education34IELTS — Technology35TOEIC — Office20TOEIC — Travel4Họp hành6TOEIC — Finance14Thuyết trình2Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
sail through /seɪl θruː/
C1vượt qua dễ dàng (kỳ thi/bài kiểm tra)
“He studied hard and sailed through the entrance exam.”
scale down /skeɪl daʊn/
C1thu nhỏ quy mô
“The company had to scale down operations due to low demand.”
sift through /sɪft θruː/
C1sàng lọc, tìm kiếm kỹ trong tập hợp lớn
“Detectives had to sift through tons of evidence.”
smooth over /smuːð ˈoʊvər/
C1xoa dịu, làm dịu bất đồng
“He tried to smooth over the disagreement between his coworkers.”
spur on /spɜː ɒn/
C1thúc đẩy ai tiến lên
“Her success spurred him on to try harder.”
