BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

8 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
see through /siː θruː/
B2

Nhìn thấu bản chất dối lừa của ai/cái gì

She instantly saw through his fake promises.

set back /set bæk/
B2

làm chậm tiến độ, tốn một khoản tiền

The supply chain shortage set back our production line by a month.

sign over /saɪn ˈoʊvər/
B2

ký tên chuyển nhượng

He signed over the property to his son.

speak out /spiːk aʊt/
B2

lên tiếng công khai

We must speak out against violence.

spill over /spɪl ˈoʊvər/
B2

tràn ra, lan sang

Tension in the office began to spill over into meetings.

stay on /steɪ ɒn/
B2

ở lại lâu hơn dự kiến

Two senior engineers agreed to stay on until the software launched.

step down /ˈstep daʊn/
B2

từ chức

The CEO decided to step down due to health reasons.

step in /step ɪn/
B2

can thiệp để giải quyết vấn đề hoặc giúp đỡ

The police had to step in to prevent a fight.