Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCụm động từ cơ bản8Làm quen1Nơi làm việc6Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết2Sở thích3Học tập3Công nghệ5
Thêm 22 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng4Giao thông6Cảm xúc6Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People1IELTS — Environment3IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office10TOEIC — Finance10Thuyết trình3Ăn uống bên ngoài1
see through /siː θruː/
B2Nhìn thấu bản chất dối lừa của ai/cái gì
“She instantly saw through his fake promises.”
set back /set bæk/
B2làm chậm tiến độ, tốn một khoản tiền
“The supply chain shortage set back our production line by a month.”
sign over /saɪn ˈoʊvər/
B2ký tên chuyển nhượng
“He signed over the property to his son.”
speak out /spiːk aʊt/
B2lên tiếng công khai
“We must speak out against violence.”
spill over /spɪl ˈoʊvər/
B2tràn ra, lan sang
“Tension in the office began to spill over into meetings.”
stay on /steɪ ɒn/
B2ở lại lâu hơn dự kiến
“Two senior engineers agreed to stay on until the software launched.”
step down /ˈstep daʊn/
B2từ chức
“The CEO decided to step down due to health reasons.”
step in /step ɪn/
B2can thiệp để giải quyết vấn đề hoặc giúp đỡ
“The police had to step in to prevent a fight.”
