BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
set off /set ɔːf/
B1

lên đường, khởi hành

What time do we set off tomorrow?

set up /set ˈʌp/
B1

Thiết lập, thành lập, sắp xếp (cuộc hẹn, thiết bị)

They plan to set up their own business next year.

show off /ʃoʊ ɔːf/
B1

khoe khoang, phô trương

He loves to show off his language skills at parties.

show up /ʃoʊ ʌp/
B1

Xuất hiện, có mặt (đặc biệt khi đến muộn hoặc bất ngờ)

He didn't show up at the party until midnight.

shut down /ʃʌt daʊn/
B1

tắt máy, ngừng hoạt động

Don't forget to shut down your computer.

speed up /spiːd ʌp/
B1

Tăng tốc độ, làm nhanh hơn

The train began to speed up after leaving the station.

stand out /stænd aʊt/
B1

nổi bật

Her red dress made her stand out in the crowd.