Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
save up /seɪv ʌp/
A2tiết kiệm tiền (cho mục đích cụ thể)
“She is saving up money for a new bicycle.”
slow down /sloʊ daʊn/
A2chậm lại, đi chậm lại
“Slow down! You are driving too fast.”
split up /splɪt ʌp/
A2tách ra, chia nhóm hoặc chia tay
“The search party split up into pairs.”
switch on /swɪtʃ ɒn/
A2bật công tắc điện
“She switched on the desk lamp and began reviewing the contracts.”
