BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
save up /seɪv ʌp/
A2

tiết kiệm tiền (cho mục đích cụ thể)

She is saving up money for a new bicycle.

slow down /sloʊ daʊn/
A2

chậm lại, đi chậm lại

Slow down! You are driving too fast.

split up /splɪt ʌp/
A2

tách ra, chia nhóm hoặc chia tay

The search party split up into pairs.

switch on /swɪtʃ ɒn/
A2

bật công tắc điện

She switched on the desk lamp and began reviewing the contracts.