BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
pass over /pæs ˈoʊvər/
B2

Bỏ qua, không cân nhắc ai cho một vị trí/thăng tiến

He was passed over for the promotion despite his experience.

phase in /feɪz ɪn/
B2

triển khai dần theo từng giai đoạn

The government will phase in the new regulations next year.

pin down /pɪn daʊn/
B2

xác định rõ, ép ai đưa ra quyết định

I couldn't pin him down to a definite answer.

pull off /pʊl ɔːf/
B2

thành công trong việc làm một điều rất khó

They pulled off a miraculous comeback in the finals.

pull through /pʊl θruː/
B2

Hồi phục sau bệnh nặng hoặc vượt qua khủng hoảng nghiêm trọng

With good medical care, the patient will pull through.

put back /pʊt bæk/
B2

hoãn lại lịch trình, trả đồ vật về chỗ cũ

The exam has been put back until next Tuesday.

put down /pʊt daʊn/
B2

ghi vào danh sách, đặt xuống

Put me down for two tickets.