Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Bỏ qua, không cân nhắc ai cho một vị trí/thăng tiến
“He was passed over for the promotion despite his experience.”
triển khai dần theo từng giai đoạn
“The government will phase in the new regulations next year.”
xác định rõ, ép ai đưa ra quyết định
“I couldn't pin him down to a definite answer.”
thành công trong việc làm một điều rất khó
“They pulled off a miraculous comeback in the finals.”
Hồi phục sau bệnh nặng hoặc vượt qua khủng hoảng nghiêm trọng
“With good medical care, the patient will pull through.”
hoãn lại lịch trình, trả đồ vật về chỗ cũ
“The exam has been put back until next Tuesday.”
ghi vào danh sách, đặt xuống
“Put me down for two tickets.”
