Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCụm động từ cơ bản8Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày2Mua sắm4Nhà cửa6Thời tiết1Sở thích2Học tập4Công nghệ3Tiền bạc ngân hàng2Giao thông2
Thêm 21 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc1Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở2Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ2Thiết bị văn phòng1IELTS — Environment4IELTS — Education1IELTS — Technology1TOEIC — Office6Họp hành3TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2
pass on /pæs ɑːn/
B1truyền lại, chuyển tiếp thông tin hoặc vật dụng
“Could you pass on this message to the marketing director?”
pass out /pæs aʊt/
B1ngất xỉu, mất ý thức
“He almost passed out because of the intense heat.”
pay back /peɪ bæk/
B1trả nợ
“I will pay you back on Friday.”
pay off /peɪ ɔːf/
B1đem lại kết quả tốt; trả dứt điểm
“All those long nights of studying finally paid off.”
point out /pɔɪnt aʊt/
B1chỉ ra
“She pointed out that we were running out of time.”
put off /pʊt ɔːf/
B1trì hoãn
“Never put off until tomorrow what you can do today.”
put out /pʊt aʊt/
B1dập tắt lửa, thuốc lá
“Firefighters arrived rapidly to put out the blaze.”
put through /pʊt θruː/
B1nối máy điện thoại
“Please put me through to the sales manager.”
