Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCụm động từ cơ bản6Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống3Mua sắm2Nhà cửa8Sở thích3Học tập5Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 19 chủ đề
Giao thông1Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4IELTS — People15IELTS — Environment5IELTS — Education6IELTS — Technology3TOEIC — Office5TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc1Khách sạn và lưu trú2
laugh off /læf ɔːf/
B2cười trừ, gạt phắt đi bằng một nụ cười
“She laughed off rumors about her resignation.”
lay off /leɪ ɔːf/
B2sa thải
“The factory had to lay off a hundred workers due to budget cuts.”
leaf through /liːf θruː/
B2lật từng trang xem lướt
“He sat on the couch and leafed through an old photo album.”
live through /lɪv θruː/
B2Sống sót qua một sự kiện lịch sử hoặc thảm họa
“My grandparents lived through two world wars.”
lock in /lɑːk ɪn/
B2khóa trái bên trong, nhốt lại
“He accidentally locked himself in the bathroom.”
look on /lʊk ɑːn/
B2Đứng xem, quan sát (không tham gia)
“Passers-by looked on in astonishment.”
