Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCụm động từ cơ bản7Nơi làm việc1Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống4Mua sắm6Nhà cửa7Thời tiết3Sở thích3Học tập5Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng4
Thêm 22 chủ đề
Giao thông4Cảm xúc1Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay3IELTS — People4IELTS — Environment4IELTS — Education7IELTS — Technology1TOEIC — Office3TOEIC — Travel1TOEIC — Finance3Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Tham quan2
let down /let daʊn/
B1làm thất vọng
“I trusted him, but he let me down.”
let in /let ɪn/
B1cho phép ai đó vào, mở cửa cho vào
“She unlocked the gate to let the guests in.”
live on /lɪv ɒn/
B1sống dựa vào nguồn tiền hoặc thức ăn
“It is hard to live on such a low salary.”
lock away /lɑːk əˈweɪ/
B1khóa cẩn thận trong két/tủ an toàn
“Important legal contracts should be locked away in a fireproof safe.”
look away /lʊk əˈweɪ/
B1quay đi chỗ khác
“She looked away when the doctor prepared the needle.”
look back /lʊk bæk/
B1nhìn lại, nhớ lại
“When I look back on my childhood, I feel happy.”
look over /lʊk ˈəʊ.vər/
B1Xem qua, kiểm tra nhanh tài liệu
“Please look over the draft before printing.”
