BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

17 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
go back /ɡoʊ bæk/
A1

quay trở lại một địa điểm

I forgot my keys so I had to go back inside.

go out /ɡoʊ aʊt/
A1

tắt (đèn, lửa)

The campfire went out when the rain began.

get back /ɡet bæk/
A2

nhận lại đồ vật đã mất hoặc cho mượn

Did you ever get your umbrella back?

get on /get ɑːn/
A2

Lên xe/tàu

We need to get on the bus now.

give back /ɡɪv bæk/
A2

trả lại

Please give back my pen when you are done.

give up /ɡɪv ʌp/
A2

bỏ cuộc

Do not give up on learning.

go away /ɡoʊ əˈweɪ/
A2

đi khỏi, rời đi

Please go away and leave me alone.

grow up /ɡrəʊ ʌp/
A2

Lớn lên, trưởng thành

I grew up in a small village near Da Nang.

get away /ɡet əˈweɪ/
B1

đi nghỉ dưỡng, trốn thoát

We are hoping to get away for a few days next month.

get over /ɡet ˈoʊvər/
B1

Phục hồi sau bệnh tật hoặc vượt qua nỗi đau/sự cố

It took her months to get over the break-up.

get through /ɡet θruː/
B1

liên lạc được (qua điện thoại)

I couldn't get through because the line was busy.

give away /ɡɪv əˈweɪ/
B1

tặng miễn phí, tiết lộ bí mật

She gave away all her old books to the library.

go off /ɡoʊ ɔːf/
B1

ôi thiu (thức ăn); reo chuông báo động

The milk will go off quickly if left in the sun.

go on /ɡəʊ ɒn/
B1

tiếp tục diễn ra; tiếp tục nói

The presentation went on much longer than we expected.

go over /ɡəʊ ˈəʊ.vər/
B1

kiểm tra, rà soát lại cẩn thận

Please go over the report to find any errors.

go through /ɡoʊ θruː/
B1

Trải qua quãng thời gian khó khăn hoặc được thông qua

They went through a lot of hardships during the war.

give in /ɡɪv ɪn/
B2

nhượng bộ, chịu thua sau một thời gian phản kháng

The government refused to give in to the protesters' demands.