Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
get over /ɡet ˈoʊvər/
B1Phục hồi sau bệnh tật hoặc vượt qua nỗi đau/sự cố
“It took her months to get over the break-up.”
get through /ɡet θruː/
B1liên lạc được (qua điện thoại)
“I couldn't get through because the line was busy.”
go off /ɡoʊ ɔːf/
B1ôi thiu (thức ăn); reo chuông báo động
“The milk will go off quickly if left in the sun.”
go on /ɡəʊ ɒn/
B1tiếp tục diễn ra; tiếp tục nói
“The presentation went on much longer than we expected.”
go through /ɡoʊ θruː/
B1Trải qua quãng thời gian khó khăn hoặc được thông qua
“They went through a lot of hardships during the war.”
