Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
fight back /faɪt bæk/
B2nén lại (cảm xúc), chống trả quyết liệt
“He fought back tears when saying goodbye to his team.”
fight off /faɪt ɔːf/
B2đấu tranh đẩy lùi kẻ thù hoặc chống lại bệnh tật
“My immune system is trying to fight off a cold.”
figure out /ˈfɪɡjər aʊt/
B2tìm ra, hiểu ra
“We need to figure out how to fix this.”
fit in /fɪt ɪn/
B2hòa nhập, thích nghi với môi trường/nhóm
“It took a few weeks for the new student to fit in.”
follow through /ˈfɒl.əʊ θruː/
B2Theo đuổi đến cùng, thực hiện đến hoàn tất
“If you make a commitment, you should follow through.”
