BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

12 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
fall back /fɔːl bæk/
B2

lùi lại về vị trí phía sau

The runner fell back to third place near the end of the race.

fall through /fɔːl θruː/
B2

đổ vỡ, không thành công (kế hoạch)

Our travel plans fell through due to bad weather.

feed on /fiːd ɒn/
B2

ăn loại thức ăn cụ thể

These birds feed on small insects.

fight back /faɪt bæk/
B2

nén lại (cảm xúc), chống trả quyết liệt

He fought back tears when saying goodbye to his team.

fight off /faɪt ɔːf/
B2

đấu tranh đẩy lùi kẻ thù hoặc chống lại bệnh tật

My immune system is trying to fight off a cold.

figure out /ˈfɪɡjər aʊt/
B2

tìm ra, hiểu ra

We need to figure out how to fix this.

fire away /ˈfaɪər əˈweɪ/
B2

bắt đầu đặt câu hỏi

If you have any questions, just fire away.

fit in /fɪt ɪn/
B2

hòa nhập, thích nghi với môi trường/nhóm

It took a few weeks for the new student to fit in.

flick through /flɪk θruː/
B2

lật giở nhanh (trang sách, ảnh)

She flicked through a fashion magazine while waiting for the dentist.

follow through /ˈfɒl.əʊ θruː/
B2

Theo đuổi đến cùng, thực hiện đến hoàn tất

If you make a commitment, you should follow through.

freak out /friːk aʊt/
B2

hoảng loạn, mất bình tĩnh

Do not freak out if the website takes a few seconds to load.

freeze over /friːz ˈoʊvər/
B2

đóng băng bề mặt

The lake freezes over completely during harsh winters.