Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCụm động từ cơ bản5Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống8Mua sắm5Nhà cửa7Thời tiết2Sở thích6Học tập1Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng1
Thêm 21 chủ đề
Giao thông5Khen ngợi2Cảm xúc2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ9Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay4IELTS — People3IELTS — Environment1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
fall over /fɔːl ˈoʊvər/
A2vấp ngã, té ngã
“Mind the step or you might fall over.”
fill in /fɪl ɪn/
A2điền vào (biểu mẫu hoặc giấy tờ)
“Please fill in this form with your name and address.”
fill out /fɪl aʊt/
A2điền thông tin vào mẫu đơn
“Please fill out this registration form with your passport number.”
fill up /fɪl ʌp/
A2Đổ đầy (xăng, nước...)
“Don't forget to fill up the tank.”
find out /faɪnd aʊt/
A2tìm ra / biết được
“I need to find out the time.”
