Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCụm động từ cơ bản5Nơi làm việc13Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống11Mua sắm3Nhà cửa6Thời tiết2Giới thiệu1Sở thích10Học tập5Công nghệ14
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng13Giao thông11Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm11Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay5IELTS — People26IELTS — Environment14IELTS — Education19IELTS — Technology25TOEIC — Office8TOEIC — Travel3Họp hành3TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
dress up /dres ʌp/
A2mặc đồ lịch sự hoặc hóa trang
“You don't need to dress up for the casual dinner.”
drop off /drɑːp ɔːf/
B1Gửi lại, thả lại, bàn giao
“Drop off your luggage at counter B.”
drop out /drɑːp aʊt/
B1bỏ học giữa chừng, rút lui
“He dropped out of university to start his own company.”
drag on /dræɡ ɒn/
B2kéo dài lê thê gây mệt mỏi
“The legal dispute dragged on for nearly five years.”
drop in /drɒp ɪn/
B2ghé thăm chớp nhoáng không báo trước
“Feel free to drop in whenever you are in town.”
