Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
die away /daɪ əˈweɪ/
B2nhỏ dần rồi tắt hẳn
“The cheering slowly died away as the speech began.”
drag on /dræɡ ɒn/
B2kéo dài lê thê gây mệt mỏi
“The legal dispute dragged on for nearly five years.”
draw back /drɔː bæk/
B2lùi lại vì giật mình hoặc sợ hãi
“She drew back in surprise when the dog barked loudly.”
drop in /drɒp ɪn/
B2ghé thăm chớp nhoáng không báo trước
“Feel free to drop in whenever you are in town.”
