Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCụm động từ cơ bản4Làm quen1Nơi làm việc10Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống8Mua sắm3Nhà cửa11Thời tiết2Sở thích2Học tập12Công nghệ13
Thêm 26 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng7Giao thông4Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc22Bày tỏ quan điểm7Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ20Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People64IELTS — Environment18IELTS — Education28IELTS — Technology21TOEIC — Office6TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance18Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1
die away /daɪ əˈweɪ/
B2nhỏ dần rồi tắt hẳn
“The cheering slowly died away as the speech began.”
drag on /dræɡ ɒn/
B2kéo dài lê thê gây mệt mỏi
“The legal dispute dragged on for nearly five years.”
draw back /drɔː bæk/
B2lùi lại vì giật mình hoặc sợ hãi
“She drew back in surprise when the dog barked loudly.”
drop in /drɒp ɪn/
B2ghé thăm chớp nhoáng không báo trước
“Feel free to drop in whenever you are in town.”
