Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
drop off /drɑːp ɔːf/
B1Gửi lại, thả lại, bàn giao
“Drop off your luggage at counter B.”
drop out /drɑːp aʊt/
B1bỏ học giữa chừng, rút lui
“He dropped out of university to start his own company.”
