BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
carry through /ˈkæri θruː/
C1

Hoàn thành một việc khó khăn thành công bất chấp trở ngại

His determination carried him through the tough project.

chime in /tʃaɪm ɪn/
C1

góp lời xen vào một cuộc trò chuyện

Other team members chimed in with their own suggestions.