Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCụm động từ cơ bản6Nơi làm việc7Đồ ăn thức uống5Nhà cửa4Học tập6Công nghệ6Giao thông1Xin lỗi1Cảm xúc4Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm6
Thêm 21 chủ đề
Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót1Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng1Công tác1IELTS — People5IELTS — Environment4IELTS — Education3IELTS — Technology6TOEIC — Office6TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2
call on /kɔːl ɒn/
B2yêu cầu hoặc mời ai phát biểu, hành động
“The presenter called on audience members to share their practical experiences.”
carry over /ˈkæri ˈoʊvər/
B2chuyển sang (kỳ sau)
“Your unused leave days carry over to next year.”
cash in /kæʃ ɪn/
B2quy đổi tài sản ra tiền mặt; tận dụng cơ hội kiềm lợi
“Investors cashed in their shares after the price spiked.”
catch on /kætʃ ɑːn/
B2trở nên phổ biến, được ưa chuộng
“Electric scooters quickly caught on in many European cities.”
cut down /kʌt daʊn/
B2cắt giảm, bớt đi
“I need to cut down on sugar.”
cut in /kʌt ɪn/
B2ngắt lời, xen ngang khi người khác đang nói
“Can I cut in before you explain the next step?”
