BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

12 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
call in /kɔːl ɪn/
B2

mời hoặc triệu tập chuyên gia đến giải quyết vấn đề

The company had to call in a technician to fix the server.

call on /kɔːl ɒn/
B2

yêu cầu hoặc mời ai phát biểu, hành động

The presenter called on audience members to share their practical experiences.

carry out /ˈkæri aʊt/
B2

tiến hành, thực hiện kế hoạch hoặc khảo sát

The lab will carry out additional blood tests tomorrow.

carry over /ˈkæri ˈoʊvər/
B2

chuyển sang (kỳ sau)

Your unused leave days carry over to next year.

cash in /kæʃ ɪn/
B2

quy đổi tài sản ra tiền mặt; tận dụng cơ hội kiềm lợi

Investors cashed in their shares after the price spiked.

catch on /kætʃ ɑːn/
B2

trở nên phổ biến, được ưa chuộng

Electric scooters quickly caught on in many European cities.

chatter away /ˈtʃætə əˈweɪ/
B2

nói chuyện phiếm liên hồi

The children were chatting away in the backseat.

chew through /tʃuː θruː/
B2

nhai đứt, gặm thủng

Mice chewed through the wires behind the refrigerator.

clear off /ˌklɪər ɔːf/
B2

rời đi

The boys cleared off when the security guard appeared.

come through /kʌm θruː/
B2

có kết quả tốt sau khó khăn, lộ rõ ra

Her true talent came through during the live performance.

cut down /kʌt daʊn/
B2

cắt giảm, bớt đi

I need to cut down on sugar.

cut in /kʌt ɪn/
B2

ngắt lời, xen ngang khi người khác đang nói

Can I cut in before you explain the next step?